SẢN PHẨM ĐÃ XEM

SẢN PHẨM MỚI

TIN TỨC

[Review] Đánh giá Dell EMC PowerEdge T140
Thứ năm, 11:51 Ngày 28/03/2019

 

Bao da Dell EMC PowerEdge T140

Mặt trên Dell EMC PowerEdge T140

Nếu bạn đang tìm kiếm máy chủ Dell PowerEdge Tower có chi phí thấp nhất thì Dell EMC PowerEdge T140 có thể là câu trả lời cho bạn. Trong bài đánh giá này, chúng tôi sẽ xem xét PowerEdge T140 từ một số góc độ khác nhau. Chúng tôi sẽ đi sâu vào phần cứng, nhiều quản trị viên sẽ thích thực tế rằng Dell EMC PowerEdge T140 sử dụng iDRAC 9 quen thuộc để quản lý. Trong quá trình này, chúng tôi cũng sẽ kiểm tra PowerEdge T140 và xem cách nó hoạt động bằng cách sử dụng một số tùy chọn bộ xử lý khác nhau để định cấu hình.

Tổng quan về phần cứng Dell EMC PowerEdge T140

Khi nói đến tầm vóc, Dell EMC PowerEdge T140 là một Tower mini tương đối nhỏ nhắn có kích thước 360mm x 175mm x 454mm. Mặt trước I/O thiết kế không giống kiểu truyền thống. Thay vào đó sẽ có các kết nối USB và ổ đĩa quang loại mỏng.

Mặt trước Dell EMC PowerEdge T140

Mặt trước Dell EMC PowerEdge T140

Với tiêu chí giá rẻ, Dell EMC PowerEdge T140 được bao bọc bằng tấm kim loại xung quanh đươc cố định bằng ốc vít. Tuy nhiên chi phí thấp không có nghĩa là từ bỏ các nguyên tắc chất lượng của nó. Mặc dù lúc đầu đây có vẻ như là tính năng không quan trọng nhất, nhưng đây rõ ràng là một công cụ bổ sung chi phí mà nhóm sản phẩm Dell EMC thiết kế đúng nhằm mục đích mang lại cho người dùng trải nghiệm chất lượng.

Dell EMC PowerEdge T140 Chốt

Khóa nắp Dell EMC PowerEdge T140

Bên trong chúng ta có thể thấy bố cục cơ bản của hệ thống. Có một bo mạch chủ thiết kế theo chuẩn mATX, nguồn cung cấp kích thước ATX, khung ổ quang và bốn khung ổ cứng 3.5"

Tổng quan nội bộ Dell EMC PowerEdge T140

Bên trong Dell EMC PowerEdge T140

Các tray 3.5" (màu xanh) được tích hợp sẵn, gắn trực tiếp ổ cứng bằng cabled không hỗ trợ hot plug - đây thật sự là không cần thiết vì nó khá dễ dàng cho một quản trị viên CNTT mới làm quen hoặc một nhân viên tại chỗ dễ dàng trao đổi ổ đĩa. Một lĩnh vực chất lượng khác là các kết nối ổ đĩa được dán nhãn bằng chữ lớn để dễ đọc, đối với những người có thị lực hạn chế sẽ dễ dàng hơn.

Ổ cứng trong Dell EMC PowerEdge T140

Ổ cứng trong Dell EMC PowerEdge T140

Để giảm chi phí thông thường người ta sẽ sử dụng bộ điều khiển SATA trên bo mạch chủ để lưu trữ. Với chỉ một sợi cable SFF-8087 có thể cung cấp tối đa bốn đầu SATA III 6.0gbps. Đầu nối SFF-8087 thường được liên kết với SAS, nhưng cổng này chỉ là SATA. Nếu muốn gắn ổ cứng SAS thì có thể gắn thêm card PERC để hỗ trợ.

Dell EMC PowerEdge T140 SATA

Dell EMC PowerEdge T140 SATA

Dell T140 hỗ trợ bốn khe PCIe trong số này bạn có thể gắn card RAID hoặc card màng hình. Một lưu ý là không có khe cắm M.2 PCIe trên bo mạch - M.2 đã phổ biến trong các máy chủ. Tuy nhiên bạn có thể gắn thêm card BOSS với một hoặc hai SSD SATA M.2 để khởi động, cách này sẽ mang lại hiệu suất cao hơn.

Dell EMC PowerEdge T140 Mở rộng PCIe

PCIe trong Dell EMC PowerEdge T140

Đây là 4 khe PCIe khá cơ bản:

  • PCIe 3.0 x8 (x16 physical connector)
  • PCIe 3.0 x1
  • PCIe 3.0 x8
  • PCIe 3.0 x4 (x8 physical connector)

Với kết nối I/O bị giới hạn bởi nền tảng cơ bản của Intel, nếu bạn muốn kết nối PCIe nhiều hơn thì Dell EMC PowerEdge T440 là một lựa chọn khá tốt trong nhóm máy chủ Tower cao cấp của Dell EMC.

Đối với nguồn điện, Dell EMC sử dụng bộ nguồn 365W 80Plus Gold, có xếp hạng hiệu quả tiêu chuẩn để đảm bảo người mua có chi phí vận hành thấp nhất.

Dell EMC PowerEdge T140 80Plus Gold PSU

Dell EMC PowerEdge T140 80Plus Gold PSU

Mặt phía sau có các cổng truyền thống như cổng VGA và bốn cổng USB 2.0, hai cổng USB 3.0, hai cổng LAN 1GbE. Dell EMC PowerEdge T140 được trang bị một cổng iDRAC chuyên dụng để quản lý từ xa.

Dell EMC PowerEdge T140 Phía sau IO

Phía sau Dell EMC PowerEdge T140

Máy chủ Dell EMC PowerEdge T140 cung cấp tài liệu hướng dẫn bên trong nắp đậy. Được thiết kế để triển khai, hướng dẫn cho các nhân viên IT hoặc không phải IT cũng có thể làm được. Các tính năng đơn giản như nhãn, thông số, hình ảnh và chi tiết dịch vụ thích hợp ...

Tài liệu bìa nội bộ Dell EMC PowerEdge T140

Tài liệu bên trong nắp đậy Dell EMC PowerEdge T140

Dell EMC PowerEdge T140 là một trong những máy chủ được thiết kế thân thiện với ngân sách, cân bằng chi phí trong khi vẫn làm cho hệ thống đạt năng suất ổn định và không làm giảm chất lượng của nó.

Thông số kỹ thuật Dell PowerEdge T140:

Bộ xử lý

  • Up to one Intel® Xeon® E-2200 product family processor with up to 6 cores per processor 
  • Up to one Intel® Pentium® G5420 processor up to 2 cores per processor 
  • Up to one Intel® Core i3® 9100 processor up to 4 cores per processor 
  • Up to one Intel® Celeron® G4930 processor up to 2 cores per processor

Bộ nhớ

  • Up to 2666MT/s
  • 4 khe DDR4 DIMM
  • Hỗ trợ: UDIMM 64GB

I / O & Slots

  • Network: 2 X 1GbE LOM
  • Phía trước: 1x USB 3.0 , 1x iDRAC micro USB 2.0 management port
  • Phía sau: 2x USB 3.0 , 4x USB 2.0 , VGA , serial connector
  • Phía trong: 1 x USB 3.0
  • PCIe: 1 x Gen3 slot (x16) , 2 x Gen3 slots (x8) , 1 x Gen3 slot (x1)

Bộ điều khiển lưu trữ

  • Internal Controllers: PERC H330, H730p, HBA330
  • External Controllers: 12 Gbps SAS HBA
  • Software RAID: S140

Hệ thống boot

  • Boot Optimized Storage Subsystem (BOSS): 2 x M.2 240GB (RAID 1 or No RAID) , 1 x M.2 240GB (No RAID only)

Lưu trữ

  • Up to 4 x 3.5” cabled bays SAS/SATA (HDD), max 16TB

Hệ thống quản lý

  • iDRAC9 , iDRAC Direct , iDRAC RESTful API with Redfish
  • OpenManage Enterprise , OpenManage Power Center

Bộ nguồn

  • 365W Gold

Hệ điều hành

  • Canonical® Ubuntu® Server LTS , Citrix® Hypervisor ® , Microsoft® Windows Server® with Hyper-V , Red Hat® Enterprise Linux , SUSE® Linux Enterprise Server , VMware® ESXi®

Kích thước

  • Chiều cao: 360.0mm (14.2")
  • Chiều rộng: 175.0mm (6.9")
  • Độ sâu: 454.0mm (17.9")
  • Trọng lượng: 11.8kg (26.1lbs.)

 

Quý khách hàng cần báo giá cấu hình chính xác, đặt hàng sản phẩm vui lòng liên hệ Phòng kinh doanh để được hỗ trợ tốt nhất.

Điện thoại: (028) 3900 3933

Email: sales@maychutoancau.vn

  • Logo 1
  • Logo 4
  • Logo 5
  • Logo 2
  • Logo 3
  • Logo 6
  • Logo 7
  • Logo 8
  • Logo 9
  • Logo 10
TOP